goupil
danh từ giống đực (m)
/ɡu.pil/ giọng máy của trình duyệt
goupil nghĩa là con cáo.
Nghĩa của goupil
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Con cáo.
Dạng từ của goupil
Đi với mạo từ: un goupil · le goupil
| Số nhiều | goupils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goupil
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fox
Câu hỏi thường gặp
goupil nghĩa là gì?
goupil (danh từ) nghĩa là con cáo.
goupil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goupil (giọng Pháp chuẩn): /ɡu.pil/.
goupil là giống đực hay giống cái?
goupil là danh từ giống đực (dùng với un, le).