renardeau
danh từ giống đực (m)
/ʁə.naʁ.do/ giọng máy của trình duyệt
renardeau nghĩa là cáo con.
Nghĩa của renardeau
Danh từ · giống đực
- Cáo con.
Dạng từ của renardeau
Đi với mạo từ: un renardeau · le renardeau
| Số nhiều | renardeaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fox cub
Câu hỏi thường gặp
renardeau nghĩa là gì?
renardeau (danh từ) nghĩa là cáo con.
renardeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của renardeau (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.naʁ.do/.
renardeau là giống đực hay giống cái?
renardeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).