TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

renarder

/ʁənaʁde/ giọng máy của trình duyệt

renarder nghĩa là nôn, mửa.

Nghĩa của renarder

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Dùng mánh lới quỷ quyệt.
  2. Thông tục Nôn, mửa.

Câu hỏi thường gặp

renarder nghĩa là gì?

renarder (nội động từ) nghĩa là nôn, mửa.

renarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của renarder (giọng Pháp chuẩn): /ʁənaʁde/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.