TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

regarder

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.ɡaʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

regarder nghĩa là nhìn ngó, nhìn đến, chú ý đến, so đo đồng tiền.

Nghĩa của regarder

Ngoại động từ

  1. Nhìn ngó.
    • Regarder les gens qui passentnhìn người qua lại
  2. Nhìn đến, chú ý đến.
    • Ne regarder que son intérêtchỉ chú ý đến cái lợi của mình
  3. Nhìn về, hướng về.
    • Cette maison regarde le sudnhà này hướng về phương nam
  4. Có quan hệ đến, dính dáng đến.
    • Cela vous regardeđiều đó có quan hệ đến anh
    • Regarder commecoi như, xem như
    • Regarder de traversnhìn khinh bỉ, nhìn giận dữ
    • Regarder d'un bon oeilquý mến (ai), có thiện cảm (với ai)
    • Regarder d'un mauvais oeilghét bỏ ai

Nội động từ

  1. Chú ý đến.
    • Regardez bien à ce que vous allez fairehãy chú ý kỹ đến việc anh sắp làm
    • Regarder de près à quelque chosechú ý kỹ đến việc gì
  2. So đo đồng tiền.
    • Quand elle achète, elle n'y regarde paskhi mua, bà ta không so đo đồng tiền

Chia động từ regarder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: regardéHiện tại phân từ: regardant

Hiện tại présent

  • je regarde
  • tu regardes
  • il/elle regarde
  • nous regardons
  • vous regardez
  • ils/elles regardent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai regardé
  • tu as regardé
  • il/elle a regardé
  • nous avons regardé
  • vous avez regardé
  • ils/elles ont regardé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je regardais
  • tu regardais
  • il/elle regardait
  • nous regardions
  • vous regardiez
  • ils/elles regardaient

Tương lai đơn futur simple

  • je regarderai
  • tu regarderas
  • il/elle regardera
  • nous regarderons
  • vous regarderez
  • ils/elles regarderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je regarderais
  • tu regarderais
  • il/elle regarderait
  • nous regarderions
  • vous regarderiez
  • ils/elles regarderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je regarde
  • que tu regardes
  • qu'il/elle regarde
  • que nous regardions
  • que vous regardiez
  • qu'ils/elles regardent

Quá khứ đơn passé simple

  • je regardai
  • tu regardas
  • il/elle regarda
  • nous regardâmes
  • vous regardâtes
  • ils/elles regardèrent

Mệnh lệnh impératif

  • regarde (tu)
  • regardons (nous)
  • regardez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của regarder

Cụm từ, thành ngữ với regarder

  • regarder sous le nez — nhìn khiêu khích, nhìn xấc náo
  • vous ne m'avez pas regardé — (thân mật) đừng có trông mong gì ở tôi
  • y regarder à deux fois — xem fois

Câu ví dụ với regarder

  • Il est temps que tu arrêtes de regarder la télé. Đã đến lúc abnj phải ngừng xem ti vi.Tatoeba #428866
  • Je n'ai pas eu le temps de regarder la TV hier. Hôm qua tôi không có thời gian để xem ti vi.Tatoeba #8295
  • À ce moment, je regardais la télé. Lú đó tôi đang xem ti vi.Tatoeba #504444
  • Écoute, regarde et ne bouge pas. Hãy nghe, hãy nhìn và đừng cử động.Tatoeba #409854
  • Regardez bien, c'est vraiment frais ! Hãy nhìn kỹ, thật là tươi!Tatoeba #478801
  • Regarde-moi quand je te parle ! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện!Tatoeba #3518
  • Mon frère regarde la télévision. Em tôi xem ti vi.Tatoeba #129452
  • Elle s'arrêta soudain et regarda autour d'elle. Bỗng nhiên cô ấy dừng lại và nhìn xung quanh mình.Tatoeba #457722

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to look at; to watch; to face; to concern (be associated with)

Câu hỏi thường gặp

regarder nghĩa là gì?

regarder (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhìn ngó, nhìn đến, chú ý đến, so đo đồng tiền.

regarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regarder (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.ɡaʁ.de/.

Chia động từ regarder ở thì hiện tại thế nào?

je regarde, tu regardes, il/elle regarde, nous regardons, vous regardez, ils/elles regardent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.