TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reconnaissant

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

reconnaissant nghĩa là biết ơn.

Nghĩa của reconnaissant

Tính từ

  1. Biết ơn.
    • Être reconnaissant d'un service rendubiết ơn về một việc đã được giúp đỡ

Dạng từ của reconnaissant

Số nhiềureconnaissants
Giống cáireconnaissante /ʁǝ.kɔ.nɛ.sɑ̃t/
Giống cái số nhiềureconnaissantes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconnaissant

Trái nghĩa

Câu ví dụ với reconnaissant

  • Je ne peux te dire à quel point je te suis reconnaissant. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803052
  • Je ne peux te dire à quel point je te suis reconnaissante. Tôi biết ơn không sao kể hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ grateful, thankful

Câu hỏi thường gặp

reconnaissant nghĩa là gì?

reconnaissant (tính từ) nghĩa là biết ơn.

reconnaissant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconnaissant (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.