TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reconnaissance

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt

reconnaissance nghĩa là sự nhận lại, sự nhận biết.

Nghĩa của reconnaissance

Danh từ · giống cái

  1. Tâm lý học Sự nhận lại.
    • Reconnaissance généraliséesự nhận lại khái quát
  2. Sự nhận biết.
    • Signes de reconnaissancedấu hiệu nhận biết dấu hiệu để nhận nhau
  3. Văn học Sự thú nhận.
    • Reconnaissance d'une fautesự thú nhận một lỗi
  4. Sự nhận, sự thừa nhận, sự công nhận.
    • Reconnaissance de dettegiấy nhận là có nợ
    • Reconnaissance d'un gouvernementsự công nhận có một chính phủ
  5. Sự thám sát, sự khảo sát - (quân sự) sự trinh sát, đội trinh sát.
    • Reconnaissance d'un pays inconnusự thám sát một xứ lạ
    • Avion de reconnaissancemáy bay trinh sát
    • Reconnaissance photographiquesự thăm dò bằng cách chụp ảnh
  6. Sự biết ơn.
    • avoir la reconnaissance du ventretỏ lòng biết ơn người nuôi mình

Dạng từ của reconnaissance

Đi với mạo từ: une reconnaissance · la reconnaissance

Số nhiềureconnaissances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reconnaissance

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ recognition; reconnaissance; thankfulness

Câu hỏi thường gặp

reconnaissance nghĩa là gì?

reconnaissance (danh từ) nghĩa là sự nhận lại, sự nhận biết.

reconnaissance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reconnaissance (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.kɔ.nɛ.sɑ̃s/.

reconnaissance là giống đực hay giống cái?

reconnaissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.