recalcification
danh từ giống cái (f)
/ʁəkalsifikasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
recalcification nghĩa là sự bù vôi.
Nghĩa của recalcification
Danh từ · giống cái
- Y học Sự bù vôi.
Dạng từ của recalcification
Đi với mạo từ: une recalcification · la recalcification
| Số nhiều | recalcifications |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recalcification
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ recalcification
Câu hỏi thường gặp
recalcification nghĩa là gì?
recalcification (danh từ) nghĩa là sự bù vôi.
recalcification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recalcification (giọng Pháp chuẩn): /ʁəkalsifikasjɔ̃/.
recalcification là giống đực hay giống cái?
recalcification là danh từ giống cái (dùng với une, la).