décalcification
danh từ giống cái (f)
/de.kal.si.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
décalcification nghĩa là sự mất canxi.
Nghĩa của décalcification
Danh từ · giống cái
- Y học; địa chất, địa lý Sự mất canxi.
Dạng từ của décalcification
Đi với mạo từ: une décalcification · la décalcification
| Số nhiều | décalcifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ decalcification
Câu hỏi thường gặp
décalcification nghĩa là gì?
décalcification (danh từ) nghĩa là sự mất canxi.
décalcification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của décalcification (giọng Pháp chuẩn): /de.kal.si.fi.ka.sjɔ̃/.
décalcification là giống đực hay giống cái?
décalcification là danh từ giống cái (dùng với une, la).