rasibus
/ʁa.zi.bys/ giọng máy của trình duyệt
rasibus nghĩa là sát sạt.
Nghĩa của rasibus
Phó từ
- Thông tục Sát sạt.
- Passer rasibussượt qua sát sạt
Họ từ của rasibus
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ cleanly (cut); to the brim; right now, straight away
Câu hỏi thường gặp
rasibus nghĩa là gì?
rasibus (phó từ) nghĩa là sát sạt.
rasibus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rasibus (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.zi.bys/.