TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rash

danh từ giống đực (m)
/ʁaʃ/ giọng máy của trình duyệt

rash nghĩa là ban.

Nghĩa của rash

Danh từ · giống đực

  1. Y học Ban.

Dạng từ của rash

Đi với mạo từ: un rash · le rash

Câu hỏi thường gặp

rash nghĩa là gì?

rash (danh từ) nghĩa là ban.

rash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rash (giọng Pháp chuẩn): /ʁaʃ/.

rash là giống đực hay giống cái?

rash là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.