ralentisseur
danh từ giống đực (m)
/ʁa.lɑ̃.ti.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
ralentisseur nghĩa là bộ giảm tốc, chất hãm.
Nghĩa của ralentisseur
Danh từ · giống đực
- Cơ khí, cơ học Bộ giảm tốc.
- Vật lý học Chất hãm.
Dạng từ của ralentisseur
Đi với mạo từ: un ralentisseur · le ralentisseur
| Số nhiều | ralentisseurs |
| Giống cái | ralentisseuse |
| Giống cái số nhiều | ralentisseuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ralentisseur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speed bump
- Tính từ that forces people to slow down
Câu hỏi thường gặp
ralentisseur nghĩa là gì?
ralentisseur (danh từ) nghĩa là bộ giảm tốc, chất hãm.
ralentisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ralentisseur (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.lɑ̃.ti.sœʁ/.
ralentisseur là giống đực hay giống cái?
ralentisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).