TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raire

/ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

raire nghĩa là kêu.

Nghĩa của raire

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Kêu (hươu nai).

Chia động từ raire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: raitHiện tại phân từ: rayant

Hiện tại présent

  • je rais
  • tu rais
  • il/elle rait
  • nous rayons
  • vous rayez
  • ils/elles raient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rait
  • tu as rait
  • il/elle a rait
  • nous avons rait
  • vous avez rait
  • ils/elles ont rait

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rayais
  • tu rayais
  • il/elle rayait
  • nous rayions
  • vous rayiez
  • ils/elles rayaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rairai
  • tu rairas
  • il/elle raira
  • nous rairons
  • vous rairez
  • ils/elles rairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je rairais
  • tu rairais
  • il/elle rairait
  • nous rairions
  • vous rairiez
  • ils/elles rairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je raie
  • que tu raies
  • qu'il/elle raie
  • que nous rayions
  • que vous rayiez
  • qu'ils/elles raient

Quá khứ đơn passé simple

  • je rayai
  • tu rayas
  • il/elle raya
  • nous rayâmes
  • vous rayâtes
  • ils/elles rayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rais (tu)
  • rayons (nous)
  • rayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raire

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với raire

  • Les rayons ultraviolets nous sont nuisibles. Tia cực tím có hại đối với sức khỏe chúng ta.Tatoeba #446277
  • Dès que les livres furent exposés sur les rayons, les clients se précipitèrent pour les acheter. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2853312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to troat, cry, bellow, make noises
  • Danh từ the troat or cry of a deer

Câu hỏi thường gặp

raire nghĩa là gì?

raire (nội động từ) nghĩa là kêu.

raire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raire (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛʁ/.

Chia động từ raire ở thì hiện tại thế nào?

je rais, tu rais, il/elle rait, nous rayons, vous rayez, ils/elles raient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.