TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réer

/ʁe.e/ giọng máy của trình duyệt

réer nghĩa là kêu.

Nghĩa của réer

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Kêu (hươu, nai).

Chia động từ réer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rééHiện tại phân từ: réant

Hiện tại présent

  • je rée
  • tu rées
  • il/elle rée
  • nous réons
  • vous réez
  • ils/elles réent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réé
  • tu as réé
  • il/elle a réé
  • nous avons réé
  • vous avez réé
  • ils/elles ont réé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réais
  • tu réais
  • il/elle réait
  • nous réions
  • vous réiez
  • ils/elles réaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réerai
  • tu réeras
  • il/elle réera
  • nous réerons
  • vous réerez
  • ils/elles réeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réerais
  • tu réerais
  • il/elle réerait
  • nous réerions
  • vous réeriez
  • ils/elles réeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rée
  • que tu rées
  • qu'il/elle rée
  • que nous réions
  • que vous réiez
  • qu'ils/elles réent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réai
  • tu réas
  • il/elle réa
  • nous réâmes
  • vous réâtes
  • ils/elles réèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rée (tu)
  • réons (nous)
  • réez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to troat, cry, bellow, make noises

Câu hỏi thường gặp

réer nghĩa là gì?

réer (nội động từ) nghĩa là kêu.

réer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.e/.

Chia động từ réer ở thì hiện tại thế nào?

je rée, tu rées, il/elle rée, nous réons, vous réez, ils/elles réent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.