TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bramer

/bʁa.me/ giọng máy của trình duyệt

bramer nghĩa là tác, thé lên, rì rào, hát ré lên.

Nghĩa của bramer

Nội động từ

  1. Tác (hươu, nai kêu); thé lên (hươu nai đực trong kỳ giao phối).
  2. Rì rào.
    • Le vent qui bramegió rì rào
    • La mer qui bramebiển rì rào
  3. Rền rĩ.

Ngoại động từ

  1. Hát ré lên.
    • Bramer un airhát ré lên một điệu

Chia động từ bramer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: braméHiện tại phân từ: bramant

Hiện tại présent

  • je brame
  • tu brames
  • il/elle brame
  • nous bramons
  • vous bramez
  • ils/elles brament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bramé
  • tu as bramé
  • il/elle a bramé
  • nous avons bramé
  • vous avez bramé
  • ils/elles ont bramé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bramais
  • tu bramais
  • il/elle bramait
  • nous bramions
  • vous bramiez
  • ils/elles bramaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bramerai
  • tu brameras
  • il/elle bramera
  • nous bramerons
  • vous bramerez
  • ils/elles brameront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bramerais
  • tu bramerais
  • il/elle bramerait
  • nous bramerions
  • vous brameriez
  • ils/elles brameraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brame
  • que tu brames
  • qu'il/elle brame
  • que nous bramions
  • que vous bramiez
  • qu'ils/elles brament

Quá khứ đơn passé simple

  • je bramai
  • tu bramas
  • il/elle brama
  • nous bramâmes
  • vous bramâtes
  • ils/elles bramèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brame (tu)
  • bramons (nous)
  • bramez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bellow; to troat (make the cry of a deer)

Câu hỏi thường gặp

bramer nghĩa là gì?

bramer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tác, thé lên, rì rào, hát ré lên.

bramer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bramer (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.me/.

Chia động từ bramer ở thì hiện tại thế nào?

je brame, tu brames, il/elle brame, nous bramons, vous bramez, ils/elles brament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.