TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bran

danh từ giống đực (m)
/bʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

bran nghĩa là cám thô, phân, cứt.

Nghĩa của bran

Danh từ · giống đực

  1. Cám thô.
  2. Tiếng địa phương Phân, cứt.
    • bran de sciemạt cưa
    • temps de bran(hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ biển động

Dạng từ của bran

Đi với mạo từ: un bran · le bran

Số nhiềubrans

Câu hỏi thường gặp

bran nghĩa là gì?

bran (danh từ) nghĩa là cám thô, phân, cứt.

bran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bran (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃/.

bran là giống đực hay giống cái?

bran là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.