bran
danh từ giống đực (m)
/bʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
bran nghĩa là cám thô, phân, cứt.
Nghĩa của bran
Danh từ · giống đực
- Cám thô.
- Tiếng địa phương Phân, cứt.
- bran de sciemạt cưa
- temps de bran(hàng hải) tiếng lóng, biệt ngữ biển động
Dạng từ của bran
Đi với mạo từ: un bran · le bran
| Số nhiều | brans |
Câu hỏi thường gặp
bran nghĩa là gì?
bran (danh từ) nghĩa là cám thô, phân, cứt.
bran phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bran (giọng Pháp chuẩn): /bʁɑ̃/.
bran là giống đực hay giống cái?
bran là danh từ giống đực (dùng với un, le).