raisin
raisin nghĩa là nho, quả nho.
Nghĩa của raisin
Danh từ · giống đực
- Nho, quả nho. (biên soạn)
Dạng từ của raisin
Đi với mạo từ: un raisin · le raisin
| Số nhiều | raisins |
Họ từ của raisin
Câu ví dụ với raisin
- J'ai mangé des raisins secs. Tôi đã ăn nho khô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13403779
- Les raisins poussent en grappes épaisses qui sont faciles à cueillir. Nho mọc thành chùm nên dễ hái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8872507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grape; a size of paper (having such a watermark); a bright red lipstick
Câu hỏi thường gặp
raisin nghĩa là gì?
raisin (danh từ) nghĩa là nho, quả nho.
raisin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raisin (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.zɛ̃/.
raisin là giống đực hay giống cái?
raisin là danh từ giống đực (dùng với un, le).