TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rêver

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.ve/ giọng máy của trình duyệt

rêver nghĩa là nằm mê, nằm mơ, nghĩ vớ vẩn, mơ mộng.

Nghĩa của rêver

Nội động từ

  1. Nằm mê, nằm mơ.
    • Je rêve rarementít khi tôi nằm mê
  2. Nghĩ vớ vẩn; mơ mộng.
    • Cet élève ne fait que rêver en classecậu học trò này chỉ nghĩ vớ vẩn ở trên lớp
    • Il n'a même pas le temps de rêveranh ấy không có thì giờ để mơ mộng nữa
  3. Mơ tưởng, nghĩ đến.
    • Rêver aux vacancesmơ tưởng ngày nghỉ hè
  4. Mơ ước.
    • Rêver d'une belle maisonmơ ước một ngôi nhà xinh đẹp
  5. Nằm mơ thấy.
    • Rêver de quelqu'unnằm mơ thấy ai

Ngoại động từ

  1. Nằm mơ thấy, chiêm bao thấy.
    • Rêver un incendienằm mơ thấy một đám cháy
  2. Mơ ước.
    • Rêver fortunemơ ước giàu sang
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Tưởng tượng ra.
    • ne rêver que plaies et bossesxem bosse

Chia động từ rêver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rêvéHiện tại phân từ: rêvant

Hiện tại présent

  • je rêve
  • tu rêves
  • il/elle rêve
  • nous rêvons
  • vous rêvez
  • ils/elles rêvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rêvé
  • tu as rêvé
  • il/elle a rêvé
  • nous avons rêvé
  • vous avez rêvé
  • ils/elles ont rêvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rêvais
  • tu rêvais
  • il/elle rêvait
  • nous rêvions
  • vous rêviez
  • ils/elles rêvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rêverai
  • tu rêveras
  • il/elle rêvera
  • nous rêverons
  • vous rêverez
  • ils/elles rêveront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rêverais
  • tu rêverais
  • il/elle rêverait
  • nous rêverions
  • vous rêveriez
  • ils/elles rêveraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rêve
  • que tu rêves
  • qu'il/elle rêve
  • que nous rêvions
  • que vous rêviez
  • qu'ils/elles rêvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rêvai
  • tu rêvas
  • il/elle rêva
  • nous rêvâmes
  • vous rêvâtes
  • ils/elles rêvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rêve (tu)
  • rêvons (nous)
  • rêvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rêver

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với rêver

  • rêver tout éveillé — mơ ước hão huyền

Câu ví dụ với rêver

  • Tu me fais rêver. Bạn khiến tôi mơ đấy.Tatoeba #3628
  • Bonne nuit. Fais de beaux rêves. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Tatoeba #4023
  • Je te souhaite de faire des rêves agréables ! Chúc bạn có những giấc mơ dễ chịu!Tatoeba #1099205
  • J'ai rêvé de toi. Tôi mơ đến bạn.Tatoeba #3827
  • J'ai fait un rêve terrible la nuit dernière. Đêm qua tôi có một giấc mơ kinh khủng.Tatoeba #8251
  • J'ai un rêve. Tôi có ước mơ.Tatoeba #3447
  • Tout le monde aimerait croire que les rêves peuvent devenir réalité. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #3908
  • Arrête de rêver. Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dream

Câu hỏi thường gặp

rêver nghĩa là gì?

rêver (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nằm mê, nằm mơ, nghĩ vớ vẩn, mơ mộng.

rêver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rêver (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.ve/.

Chia động từ rêver ở thì hiện tại thế nào?

je rêve, tu rêves, il/elle rêve, nous rêvons, vous rêvez, ils/elles rêvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.