TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

répéter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.pe.te/ giọng máy của trình duyệt

répéter nghĩa là nói lại, nhắc lại, lặp lại, diễn tập.

Nghĩa của répéter

Ngoại động từ

  1. Nói lại, nhắc lại.
    • Répéter une questionnhắc lại một câu hỏi
  2. Lặp lại.
    • Répéter une expériencelặp lại một thí nghiệm
  3. Hiện lại.
    • Le miroir répète l'image des objetsgương hiện lại ảnh các vật
  4. Ôn tập, luyện lại.
    • Répéter sa leçonôn tập bài học
    • répéter son rôleluyện lại vai mình đóng
  5. Luật học, pháp lý Từ cũ, nghĩa cũ) đòi trả lại.

Nội động từ

  1. Sân khấu Diễn tập.

Chia động từ répéter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: répétéHiện tại phân từ: répétant

Hiện tại présent

  • je répète
  • tu répètes
  • il/elle répète
  • nous répétons
  • vous répétez
  • ils/elles répètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai répété
  • tu as répété
  • il/elle a répété
  • nous avons répété
  • vous avez répété
  • ils/elles ont répété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je répétais
  • tu répétais
  • il/elle répétait
  • nous répétions
  • vous répétiez
  • ils/elles répétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je répèterai
  • tu répèteras
  • il/elle répètera
  • nous répèterons
  • vous répèterez
  • ils/elles répèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je répèterais
  • tu répèterais
  • il/elle répèterait
  • nous répèterions
  • vous répèteriez
  • ils/elles répèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je répète
  • que tu répètes
  • qu'il/elle répète
  • que nous répétions
  • que vous répétiez
  • qu'ils/elles répètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je répétai
  • tu répétas
  • il/elle répéta
  • nous répétâmes
  • vous répétâtes
  • ils/elles répétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • répète (tu)
  • répétons (nous)
  • répétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của répéter

Câu ví dụ với répéter

  • Voudriez-vous répéter la question ? Bạn vui lòng nhắc lại câu hỏi.Tatoeba #532843
  • Pardon, pourriez-vous répéter ? Cô có thể nói lại được không ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11953
  • Peux-tu répéter cela ? Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101503
  • Pouvez-vous répéter cela ? Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1101505
  • Peux-tu répéter ? Bạn có thể nhắc lại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11803431
  • Combien de fois faut-il que je le répète ? Tôi cần phải lặp lại điều này bao nhiêu lần nữa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6463089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repeat; to repeat oneself; to rehearse, practice

Câu hỏi thường gặp

répéter nghĩa là gì?

répéter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nói lại, nhắc lại, lặp lại, diễn tập.

répéter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của répéter (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.pe.te/.

Chia động từ répéter ở thì hiện tại thế nào?

je répète, tu répètes, il/elle répète, nous répétons, vous répétez, ils/elles répètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.