réfrigérateur
réfrigérateur nghĩa là máy lạnh, tủ lạnh, thiết bị lạnh.
Nghĩa của réfrigérateur
Danh từ · giống đực
- Máy lạnh, tủ lạnh, thiết bị lạnh.
- Réfrigérateur à évaporationthiết bị lạnh kiểu bốc hơi
- Réfrigérateur à glacemáy làm nước đá
- Réfrigérateur à tourbillonsthiết bị lạnh kiểu xoáy lốc
Dạng từ của réfrigérateur
Đi với mạo từ: un réfrigérateur · le réfrigérateur
| Số nhiều | réfrigérateurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réfrigérateur
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với réfrigérateur
- Il y a du lait dans le réfrigérateur. Trong tủ lạnh có sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1570966
- Mon réfrigérateur est en panne. Tủ lạnh của tôi bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331861
- Fermez le réfrigérateur. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9558772
- Ferme le réfrigérateur. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9558774
- En ouvrant le réfrigérateur, je me suis aperçu que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1041852
- Quand j'ai ouvert le réfrigérateur, j'ai remarqué que la viande s'était avariée. Lúc mở tủ lạnh ra, tôi để ý thấy thịt trong tủ lạnh đã thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10905924
- Les réfrigérateurs aident à conserver les aliments. Tủ lạnh giúp bảo quản thức ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12268726
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ refrigerator
Câu hỏi thường gặp
réfrigérateur nghĩa là gì?
réfrigérateur (danh từ) nghĩa là máy lạnh, tủ lạnh, thiết bị lạnh.
réfrigérateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réfrigérateur (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fʁi.ʒe.ʁa.tœʁ/.
réfrigérateur là giống đực hay giống cái?
réfrigérateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).