TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

référer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.fe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

référer nghĩa là en référer à, đệ trình xét.

Nghĩa của référer

Ngoại động từ

  1. En référer à; đệ trình (cấp trên...) xét.
    • En référer au présidentđệ trình ông chủ tịch xét

Chia động từ référer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: référéHiện tại phân từ: référant

Hiện tại présent

  • je réfère
  • tu réfères
  • il/elle réfère
  • nous référons
  • vous référez
  • ils/elles réfèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai référé
  • tu as référé
  • il/elle a référé
  • nous avons référé
  • vous avez référé
  • ils/elles ont référé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je référais
  • tu référais
  • il/elle référait
  • nous référions
  • vous référiez
  • ils/elles référaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réfèrerai
  • tu réfèreras
  • il/elle réfèrera
  • nous réfèrerons
  • vous réfèrerez
  • ils/elles réfèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réfèrerais
  • tu réfèrerais
  • il/elle réfèrerait
  • nous réfèrerions
  • vous réfèreriez
  • ils/elles réfèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réfère
  • que tu réfères
  • qu'il/elle réfère
  • que nous référions
  • que vous référiez
  • qu'ils/elles réfèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je référai
  • tu référas
  • il/elle référa
  • nous référâmes
  • vous référâtes
  • ils/elles référèrent

Mệnh lệnh impératif

  • réfère (tu)
  • référons (nous)
  • référez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của référer

Câu ví dụ với référer

  • Votre question ne se réfère pas au sujet. Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #474307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to refer (someone); to refer

Câu hỏi thường gặp

référer nghĩa là gì?

référer (ngoại động từ) nghĩa là en référer à, đệ trình xét.

référer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của référer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fe.ʁe/.

Chia động từ référer ở thì hiện tại thế nào?

je réfère, tu réfères, il/elle réfère, nous référons, vous référez, ils/elles réfèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.