référé
danh từ giống đực (m)
/ʁe.fe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
référé nghĩa là sự xét xử tạm, bản xét xử tạm.
Nghĩa của référé
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Sự xét xử tạm, bản xét xử tạm.
Dạng từ của référé
Đi với mạo từ: un référé · le référé
| Số nhiều | référés |
Câu hỏi thường gặp
référé nghĩa là gì?
référé (danh từ) nghĩa là sự xét xử tạm, bản xét xử tạm.
référé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của référé (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.fe.ʁe/.
référé là giống đực hay giống cái?
référé là danh từ giống đực (dùng với un, le).