TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

récupérer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.ky.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

récupérer nghĩa là lấy lại, thu về, thu hồi, lấy lại sức.

Nghĩa của récupérer

Ngoại động từ

  1. Lấy lại, thu về.
    • Récupérer ses forceslấy lại sức
    • récupérer un livre prêtéthu về cuốn sách cho mượn
  2. Thu hồi.
    • Récupérer de la ferraillethu hồi sắt cũ
  3. Dùng lại vào việc khác.
    • Récupérer un blessé de guerredùng lại một thương binh vào việc khác
  4. Làm bù.
    • Récupérer une journéelàm bù một ngày nghỉ

Nội động từ

  1. Lấy lại sức.
    • Athlète qui récupère très vitevận động viên lấy lại sức rất chóng

Chia động từ récupérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: récupéréHiện tại phân từ: récupérant

Hiện tại présent

  • je récupère
  • tu récupères
  • il/elle récupère
  • nous récupérons
  • vous récupérez
  • ils/elles récupèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai récupéré
  • tu as récupéré
  • il/elle a récupéré
  • nous avons récupéré
  • vous avez récupéré
  • ils/elles ont récupéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je récupérais
  • tu récupérais
  • il/elle récupérait
  • nous récupérions
  • vous récupériez
  • ils/elles récupéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je récupèrerai
  • tu récupèreras
  • il/elle récupèrera
  • nous récupèrerons
  • vous récupèrerez
  • ils/elles récupèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je récupèrerais
  • tu récupèrerais
  • il/elle récupèrerait
  • nous récupèrerions
  • vous récupèreriez
  • ils/elles récupèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je récupère
  • que tu récupères
  • qu'il/elle récupère
  • que nous récupérions
  • que vous récupériez
  • qu'ils/elles récupèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je récupérai
  • tu récupéras
  • il/elle récupéra
  • nous récupérâmes
  • vous récupérâtes
  • ils/elles récupérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • récupère (tu)
  • récupérons (nous)
  • récupérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của récupérer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get back, to recover, to recuperate; to reform, to rehabilitate; to reclaim, to recover; to make up (e.g. time)

Câu hỏi thường gặp

récupérer nghĩa là gì?

récupérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy lại, thu về, thu hồi, lấy lại sức.

récupérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của récupérer (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.ky.pe.ʁe/.

Chia động từ récupérer ở thì hiện tại thế nào?

je récupère, tu récupères, il/elle récupère, nous récupérons, vous récupérez, ils/elles récupèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.