réclame
réclame nghĩa là tiếng gọi chim về, hiệu gọi chim về, sự quảng cáo, bài quảng cáo.
Nghĩa của réclame
Danh từ · giống đực
- Tiếng gọi chim (chim mồi) về, hiệu gọi chim về.
- Sự quảng cáo; bài quảng cáo.
- Faire une réclame tapageusequảng cáo rùm beng
- Ngành in Từ vắt sang trang.
- en réclamebán quảng cáo (giá hạ)
Dạng từ của réclame
Đi với mạo từ: un réclame · le réclame
| Số nhiều | réclames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với réclame
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small, commercial advertisement, originally in the printed press; all similar advertising
- Danh từ reclaim (a falconry call and sign for the bird of prey to return to the falconer)
Câu hỏi thường gặp
réclame nghĩa là gì?
réclame (danh từ) nghĩa là tiếng gọi chim về, hiệu gọi chim về, sự quảng cáo, bài quảng cáo.
réclame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của réclame (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.klam/.
réclame là giống đực hay giống cái?
réclame là danh từ giống đực (dùng với un, le).