quinte
danh từ giống cái (f)
/kɛ̃t/ giọng máy của trình duyệt
quinte nghĩa là âm năm, quảng năm.
Nghĩa của quinte
Danh từ · giống cái
- Âm nhạc Âm năm, quảng năm.
- Bàn cờ suốt năm con.
- Thể thao Thế thủ thứ năm.
- Tính đồng bóng.
- Cơn cáu gắt.
- Cơn ho.
Dạng từ của quinte
Đi với mạo từ: une quinte · la quinte
| Số nhiều | quintes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quinte
Đồng nghĩa
Họ từ của quinte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quinte; fifth (musical interval), quintus (choir); (five-card) straight; fit (of coughing)
Câu hỏi thường gặp
quinte nghĩa là gì?
quinte (danh từ) nghĩa là âm năm, quảng năm.
quinte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quinte (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃t/.
quinte là giống đực hay giống cái?
quinte là danh từ giống cái (dùng với une, la).