quintal
danh từ giống đực (m)
/kɛ̃.tal/ giọng máy của trình duyệt
quintal nghĩa là tạ.
Nghĩa của quintal
Danh từ · giống đực
- Tạ.
Dạng từ của quintal
Đi với mạo từ: un quintal · le quintal
| Số nhiều | quintaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quintal
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quintal, a nonstandard metric unit of mass equivalent to exactly 100 kg; quintal, French hundredweight, a traditional unit of mass equivalent to about 49.95 kg
Câu hỏi thường gặp
quintal nghĩa là gì?
quintal (danh từ) nghĩa là tạ.
quintal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintal (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃.tal/.
quintal là giống đực hay giống cái?
quintal là danh từ giống đực (dùng với un, le).