quintefeuille
danh từ giống cái (f)
/kɛ̃tfœj/ giọng máy của trình duyệt
quintefeuille nghĩa là cây cỏ chét bò, hình năm cánh.
Nghĩa của quintefeuille
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cỏ chét bò.
- Kiến trúc Hình năm cánh.
- Hoa năm cánh (ở huy hiệu).
Dạng từ của quintefeuille
Đi với mạo từ: une quintefeuille · la quintefeuille
Câu hỏi thường gặp
quintefeuille nghĩa là gì?
quintefeuille (danh từ) nghĩa là cây cỏ chét bò, hình năm cánh.
quintefeuille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintefeuille (giọng Pháp chuẩn): /kɛ̃tfœj/.
quintefeuille là giống đực hay giống cái?
quintefeuille là danh từ giống cái (dùng với une, la).