TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

queuter

/kø.te/ giọng máy của trình duyệt

queuter nghĩa là đánh đuổi.

Nghĩa của queuter

Nội động từ

  1. Đánh đuổi (chơi bi a).

Chia động từ queuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: queutéHiện tại phân từ: queutant

Hiện tại présent

  • je queute
  • tu queutes
  • il/elle queute
  • nous queutons
  • vous queutez
  • ils/elles queutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai queuté
  • tu as queuté
  • il/elle a queuté
  • nous avons queuté
  • vous avez queuté
  • ils/elles ont queuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je queutais
  • tu queutais
  • il/elle queutait
  • nous queutions
  • vous queutiez
  • ils/elles queutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je queuterai
  • tu queuteras
  • il/elle queutera
  • nous queuterons
  • vous queuterez
  • ils/elles queuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je queuterais
  • tu queuterais
  • il/elle queuterait
  • nous queuterions
  • vous queuteriez
  • ils/elles queuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je queute
  • que tu queutes
  • qu'il/elle queute
  • que nous queutions
  • que vous queutiez
  • qu'ils/elles queutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je queutai
  • tu queutas
  • il/elle queuta
  • nous queutâmes
  • vous queutâtes
  • ils/elles queutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • queute (tu)
  • queutons (nous)
  • queutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của queuter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push (to have the cue ball in contact with the cue and the object ball at the same time); to miss, fail, screw up; to dick, to dick down, to bone; to fuck

Câu hỏi thường gặp

queuter nghĩa là gì?

queuter (nội động từ) nghĩa là đánh đuổi.

queuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queuter (giọng Pháp chuẩn): /kø.te/.

Chia động từ queuter ở thì hiện tại thế nào?

je queute, tu queutes, il/elle queute, nous queutons, vous queutez, ils/elles queutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.