queux
danh từ giống đực (m)
/kø/ giọng máy của trình duyệt
queux nghĩa là cấp dưỡng.
Nghĩa của queux
Danh từ · giống đực
- Maître queux đầu bếp, cấp dưỡng.
Dạng từ của queux
Đi với mạo từ: un queux · le queux
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cook
- Danh từ whetstone
Câu hỏi thường gặp
queux nghĩa là gì?
queux (danh từ) nghĩa là cấp dưỡng.
queux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queux (giọng Pháp chuẩn): /kø/.
queux là giống đực hay giống cái?
queux là danh từ giống đực (dùng với un, le).