quantième
danh từ giống đực (m)
/kɑ̃.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
quantième nghĩa là ngày, bực nào, thứ mấy.
Nghĩa của quantième
Danh từ · giống đực
- Ngày (mấy) (trong tháng).
- Ne pas savoir le quantième du mois où l'on estkhông biết hiện nay là ngày mấy (trong tháng)
- Montre qui marque les quantièmesđồng hồ chỉ ngày
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ (ở) bực nào, (đứng) thứ mấy.
- Le quantième êtes-vous de votre classe?anh đứng thứ mấy trong lớp?
Dạng từ của quantième
Đi với mạo từ: un quantième · le quantième
| Số nhiều | quantièmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantième
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ what number, which
- Đại từ which day of the month
Câu hỏi thường gặp
quantième nghĩa là gì?
quantième (danh từ, tính từ) nghĩa là ngày, bực nào, thứ mấy.
quantième phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantième (giọng Pháp chuẩn): /kɑ̃.tjɛm/.
quantième là giống đực hay giống cái?
quantième là danh từ giống đực (dùng với un, le).