TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

puy

danh từ giống đực (m)
/pɥi/ giọng máy của trình duyệt

puy nghĩa là ngọn núi, hội văn.

Nghĩa của puy

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng địa phương Ngọn núi.
    • Le puy de Dômengọn núi Đô Mơ
  2. Sử học Hội văn (thời Trung đại).

Dạng từ của puy

Đi với mạo từ: un puy · le puy

Số nhiềupuys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puy

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mountain, hill

Câu hỏi thường gặp

puy nghĩa là gì?

puy (danh từ) nghĩa là ngọn núi, hội văn.

puy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puy (giọng Pháp chuẩn): /pɥi/.

puy là giống đực hay giống cái?

puy là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.