puy
danh từ giống đực (m)
/pɥi/ giọng máy của trình duyệt
puy nghĩa là ngọn núi, hội văn.
Nghĩa của puy
Danh từ · giống đực
- Tiếng địa phương Ngọn núi.
- Le puy de Dômengọn núi Đô Mơ
- Sử học Hội văn (thời Trung đại).
Dạng từ của puy
Đi với mạo từ: un puy · le puy
| Số nhiều | puys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puy
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mountain, hill
Câu hỏi thường gặp
puy nghĩa là gì?
puy (danh từ) nghĩa là ngọn núi, hội văn.
puy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puy (giọng Pháp chuẩn): /pɥi/.
puy là giống đực hay giống cái?
puy là danh từ giống đực (dùng với un, le).