pugnacité
pugnacité nghĩa là tính thích đánh nhau, tính thích tranh luận.
Nghĩa của pugnacité
Danh từ · giống cái
- Tính thích đánh nhau, tính thích tranh luận.
Dạng từ của pugnacité
Đi với mạo từ: une pugnacité · la pugnacité
| Số nhiều | pugnacités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pugnacité
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pugnacity
Câu hỏi thường gặp
pugnacité nghĩa là gì?
pugnacité (danh từ) nghĩa là tính thích đánh nhau, tính thích tranh luận.
pugnacité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pugnacité (giọng Pháp chuẩn): /pyɡ.na.si.te/.
pugnacité là giống đực hay giống cái?
pugnacité là danh từ giống cái (dùng với une, la).