pucelage
danh từ giống đực (m)
/py.slaʒ/ giọng máy của trình duyệt
pucelage nghĩa là sự trinh tiết, chữ trinh.
Nghĩa của pucelage
Danh từ · giống đực
- Thân mật Sự trinh tiết, chữ trinh.
Dạng từ của pucelage
Đi với mạo từ: un pucelage · le pucelage
| Số nhiều | pucelages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pucelage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virginity; innocence
Câu hỏi thường gặp
pucelage nghĩa là gì?
pucelage (danh từ) nghĩa là sự trinh tiết, chữ trinh.
pucelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pucelage (giọng Pháp chuẩn): /py.slaʒ/.
pucelage là giống đực hay giống cái?
pucelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).