puceau
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/py.so/ giọng máy của trình duyệt
puceau nghĩa là trai tân, tân.
Nghĩa của puceau
Danh từ · giống đực
- Thân mật Trai tân.
Tính từ
- Tân (con trai).
- Garçon puceautrai tân
Dạng từ của puceau
Đi với mạo từ: un puceau · le puceau
| Số nhiều | puceaux |
| Giống cái | pucelle |
| Giống cái số nhiều | pucelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virgin (male person who has never had sexual relations)
- Tính từ virgin
Câu hỏi thường gặp
puceau nghĩa là gì?
puceau (danh từ, tính từ) nghĩa là trai tân, tân.
puceau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puceau (giọng Pháp chuẩn): /py.so/.
puceau là giống đực hay giống cái?
puceau là danh từ giống đực (dùng với un, le).