puce
/pys/ giọng máy của trình duyệt
puce nghĩa là con bọ chét.
Nghĩa của puce
Danh từ · giống cái
- Con bọ chét. (biên soạn)
- Chip (điện tử) (biên soạn)
Dạng từ của puce
Đi với mạo từ: une puce · la puce
| Số nhiều | puces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puce
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flea; chip (electronics), silicon chip; bullet; sweetie (used to address a young girl, or a woman one is romantically involved with)
Câu hỏi thường gặp
puce nghĩa là gì?
puce (danh từ) nghĩa là con bọ chét.
puce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puce (giọng Pháp chuẩn): /pys/.
puce là giống đực hay giống cái?
puce là danh từ giống cái (dùng với une, la).