prussique
/pʁy.sik/ giọng máy của trình duyệt
prussique nghĩa là Axit xianhidric.
Nghĩa của prussique
Tính từ
- Hóa học; từ cũ, nghĩa cũ Axit xianhidric.
Dạng từ của prussique
| Số nhiều | prussiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prussique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prussic
Câu hỏi thường gặp
prussique nghĩa là gì?
prussique (tính từ) nghĩa là Axit xianhidric.
prussique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prussique (giọng Pháp chuẩn): /pʁy.sik/.