pruneau
danh từ giống đực (m)
/pʁy.no/ giọng máy của trình duyệt
pruneau nghĩa là mận khô, viên đạn.
Nghĩa của pruneau
Danh từ · giống đực
- Mận khô.
- Thông tục Viên đạn.
- Từ cũ, nghĩa cũ Người phụ nữ da bánh mật.
Dạng từ của pruneau
Đi với mạo từ: un pruneau · le pruneau
| Số nhiều | pruneaux |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pruneau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prune (dried plum); slug (piece of metal fired from a gun)
Câu hỏi thường gặp
pruneau nghĩa là gì?
pruneau (danh từ) nghĩa là mận khô, viên đạn.
pruneau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pruneau (giọng Pháp chuẩn): /pʁy.no/.
pruneau là giống đực hay giống cái?
pruneau là danh từ giống đực (dùng với un, le).