province
province nghĩa là tỉnh, tỉnh nhỏ, địa phương.
Nghĩa của province
Danh từ · giống cái
- Tỉnh.
- Les provinces de l'ancienne Francecác tỉnh của nước Pháp xưa
- Toute la province s'est soulevéecả tỉnh nổi dậy
- Tỉnh nhỏ, địa phương (đối lập với thủ đô).
- La vie de provincecuộc sống ở tỉnh nhỏ
- Tôn giáo Giáo khu.
Tính từ
- Thân mật Như provincial 2.
Dạng từ của province
Đi với mạo từ: une province · la province
| Số nhiều | provinces |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với province
Trái nghĩa
Họ từ của province
Câu ví dụ với province
- Le Zhejiang est une province côtière de l'est de la Chine. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ province; the countryside; or more broadly, the rest of metropolitan France, outside Paris
Câu hỏi thường gặp
province nghĩa là gì?
province (danh từ, tính từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh nhỏ, địa phương.
province phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của province (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.vɛ̃s/.
province là giống đực hay giống cái?
province là danh từ giống cái (dùng với une, la).