TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

province

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.vɛ̃s/ giọng máy của trình duyệt

province nghĩa là tỉnh, tỉnh nhỏ, địa phương.

Nghĩa của province

Danh từ · giống cái

  1. Tỉnh.
    • Les provinces de l'ancienne Francecác tỉnh của nước Pháp xưa
    • Toute la province s'est soulevéecả tỉnh nổi dậy
  2. Tỉnh nhỏ, địa phương (đối lập với thủ đô).
    • La vie de provincecuộc sống ở tỉnh nhỏ
  3. Tôn giáo Giáo khu.

Tính từ

  1. Thân mật Như provincial 2.

Dạng từ của province

Đi với mạo từ: une province · la province

Số nhiềuprovinces

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với province

Trái nghĩa

Họ từ của province

Câu ví dụ với province

  • Le Zhejiang est une province côtière de l'est de la Chine. Chiết Giang là một tỉnh ven biển phía Đông Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13953777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ province; the countryside; or more broadly, the rest of metropolitan France, outside Paris

Câu hỏi thường gặp

province nghĩa là gì?

province (danh từ, tính từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh nhỏ, địa phương.

province phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của province (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.vɛ̃s/.

province là giống đực hay giống cái?

province là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.