provincial
/pʁɔ.vɛ̃.sjal/ giọng máy của trình duyệt
provincial nghĩa là hàng tỉnh, người tỉnh nhỏ, trường giáo khu.
Nghĩa của provincial
Tính từ
- Hàng tỉnh.
- Route provincialeđường hàng tỉnh
- Thuộc tỉnh nhỏ.
- Air provincialvẻ tỉnh nhỏ; (nghĩa xấu) vẻ vụng về
- Tôn giáo (thuộc) giáo khu.
Danh từ · giống đực
- Người tỉnh nhỏ.
- Tôn giáo Trường giáo khu.
Dạng từ của provincial
| Số nhiều | provinciaux |
| Giống cái | provinciale |
| Giống cái số nhiều | provinciales |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ provincial
- Danh từ person from the provinces/regions
Câu hỏi thường gặp
provincial nghĩa là gì?
provincial (tính từ, danh từ) nghĩa là hàng tỉnh, người tỉnh nhỏ, trường giáo khu.
provincial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của provincial (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.vɛ̃.sjal/.