prouesse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁu.ɛs/ giọng máy của trình duyệt
prouesse nghĩa là kỳ công, kỳ tích.
Nghĩa của prouesse
Danh từ · giống cái
- Kỳ công, kỳ tích.
Dạng từ của prouesse
Đi với mạo từ: une prouesse · la prouesse
| Số nhiều | prouesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prouesse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prowess; bravery; valiance; derring-do
Câu hỏi thường gặp
prouesse nghĩa là gì?
prouesse (danh từ) nghĩa là kỳ công, kỳ tích.
prouesse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prouesse (giọng Pháp chuẩn): /pʁu.ɛs/.
prouesse là giống đực hay giống cái?
prouesse là danh từ giống cái (dùng với une, la).