promission
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.mi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
promission nghĩa là Như terre promise (xem promis).
Nghĩa của promission
Danh từ · giống cái
- Như terre promise (xem promis).
Dạng từ của promission
Đi với mạo từ: une promission · la promission
| Số nhiều | promissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promission
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ promise
Câu hỏi thường gặp
promission nghĩa là gì?
promission (danh từ) nghĩa là Như terre promise (xem promis).
promission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của promission (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.mi.sjɔ̃/.
promission là giống đực hay giống cái?
promission là danh từ giống cái (dùng với une, la).