prolifique
prolifique nghĩa là sinh sản nhiều, mắn đẻ, ra nhiều tác phẩm.
Nghĩa của prolifique
Tính từ
- Sinh sản nhiều, mắn đẻ.
- Nghĩa bóng Viết nhiều, ra nhiều tác phẩm.
- écrivain prolifiquenhà văn viết nhiều
Dạng từ của prolifique
| Số nhiều | prolifiques |
Họ từ của prolifique
Câu ví dụ với prolifique
- Mes amis disent que je suis un écrivain prolifique, mais je n’ai rien écrit depuis des mois. Bạn bè tôi nói tôi là người viết nhiều nhưng mấy tháng rồi tôi chưa viết cái gì hêt.Tatoeba #3778
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ prolific (fertile, producing offspring or fruit in great abundance); prolific (capable of producing a lot of work)
Câu hỏi thường gặp
prolifique nghĩa là gì?
prolifique (tính từ) nghĩa là sinh sản nhiều, mắn đẻ, ra nhiều tác phẩm.
prolifique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolifique (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.li.fik/.