prolificité
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
prolificité nghĩa là tính mắn đẻ.
Nghĩa của prolificité
Danh từ · giống cái
- Sinh học Khả năng sinh sản nhiều, tính mắn đẻ.
Dạng từ của prolificité
Đi với mạo từ: une prolificité · la prolificité
| Số nhiều | prolificités |
Họ từ của prolificité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prolificity
Câu hỏi thường gặp
prolificité nghĩa là gì?
prolificité (danh từ) nghĩa là tính mắn đẻ.
prolificité là giống đực hay giống cái?
prolificité là danh từ giống cái (dùng với une, la).