TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

projeter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔʒ.te/ giọng máy của trình duyệt

projeter nghĩa là phóng ra, bắn ra, chiếu.

Nghĩa của projeter

Ngoại động từ

  1. Phóng ra, bắn ra, phun ra.
    • Projeter de l'eauphun nước ra
  2. Chiếu.
    • Projeter son ombre sur le murchiếu bóng mình trên tường
    • projeter un fimchiếu phim
    • projeter une figure sur un plan(toán học) chiếu một hình lên một mặt phẳng
  3. Dự kiến, dự định, trù định.
    • Projeter un voyagedự định đi du lịch
  4. Làm bản thiết kế, làm đồ án (một công trình, một cỗ máy).
  5. Tâm lý học Ngoại xuất (một tình cảm...).
    • projeter un sentiment sur quelqu'ungán cho ai một tình cảm giống mình

Chia động từ projeter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: projetéHiện tại phân từ: projetant

Hiện tại présent

  • je projette
  • tu projettes
  • il/elle projette
  • nous projetons
  • vous projetez
  • ils/elles projettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai projeté
  • tu as projeté
  • il/elle a projeté
  • nous avons projeté
  • vous avez projeté
  • ils/elles ont projeté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je projetais
  • tu projetais
  • il/elle projetait
  • nous projetions
  • vous projetiez
  • ils/elles projetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je projetterai
  • tu projetteras
  • il/elle projettera
  • nous projetterons
  • vous projetterez
  • ils/elles projetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je projetterais
  • tu projetterais
  • il/elle projetterait
  • nous projetterions
  • vous projetteriez
  • ils/elles projetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je projette
  • que tu projettes
  • qu'il/elle projette
  • que nous projetions
  • que vous projetiez
  • qu'ils/elles projettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je projetai
  • tu projetas
  • il/elle projeta
  • nous projetâmes
  • vous projetâtes
  • ils/elles projetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • projette (tu)
  • projetons (nous)
  • projetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của projeter

Câu ví dụ với projeter

  • Projettes-tu encore de plaquer ton boulot ? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091818
  • Projetez-vous toujours de quitter votre emploi ? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2091819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ throw, hurl; project; plan (to create a plan for)

Câu hỏi thường gặp

projeter nghĩa là gì?

projeter (ngoại động từ) nghĩa là phóng ra, bắn ra, chiếu.

projeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của projeter (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔʒ.te/.

Chia động từ projeter ở thì hiện tại thế nào?

je projette, tu projettes, il/elle projette, nous projetons, vous projetez, ils/elles projettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.