projet de loi
projet de loi nghĩa là dự luật.
Nghĩa của projet de loi
Danh từ · giống đực
- Dự luật. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- La probabilité est que le projet de loi sera rejeté.Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ.
Dạng từ của projet de loi
Đi với mạo từ: un projet de loi · le projet de loi
| Số nhiều | projets de loi |
Câu ví dụ với projet de loi
- La probabilité est que le projet de loi sera rejeté. Nhiều khả năng là dự luật sẽ bị bác bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1260902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bill: proposed law drafted by the executive government, as opposed to a proposition de loi (“private member's bill”)
Câu hỏi thường gặp
projet de loi nghĩa là gì?
projet de loi (danh từ) nghĩa là dự luật.
projet de loi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của projet de loi (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ʒɛ də lwa/.
projet de loi là giống đực hay giống cái?
projet de loi là danh từ giống đực (dùng với un, le).