procession
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.sɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
procession nghĩa là đám rước, dòng người.
Nghĩa của procession
Danh từ · giống cái
- Đám rước.
- Thân mật Dòng người.
- Une procession continuelle de clientsmột dòng khách mua hàng liên tiếp
Dạng từ của procession
Đi với mạo từ: une procession · la procession
| Số nhiều | processions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với procession
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ procession
Câu hỏi thường gặp
procession nghĩa là gì?
procession (danh từ) nghĩa là đám rước, dòng người.
procession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procession (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.sɛ.sjɔ̃/.
procession là giống đực hay giống cái?
procession là danh từ giống cái (dùng với une, la).