processionnaire
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.se.sjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
processionnaire nghĩa là sâu đoàn.
Nghĩa của processionnaire
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sâu đoàn.
Tính từ
- Xem danh từ giống cái
Dạng từ của processionnaire
Đi với mạo từ: une processionnaire · la processionnaire
Câu hỏi thường gặp
processionnaire nghĩa là gì?
processionnaire (danh từ, tính từ) nghĩa là sâu đoàn.
processionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của processionnaire (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.se.sjɔ.nɛʁ/.
processionnaire là giống đực hay giống cái?
processionnaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).