TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

processif

giọng máy của trình duyệt

processif nghĩa là kiện cáo, sính kiện cáo.

Nghĩa của processif

Tính từ

  1. Kiện cáo.
    • Formes processiveshình thức kiện cáo
  2. Sính kiện cáo.

Câu hỏi thường gặp

processif nghĩa là gì?

processif (tính từ) nghĩa là kiện cáo, sính kiện cáo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.