procaryote
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.ka.ʁjɔt/ giọng máy của trình duyệt
procaryote nghĩa là sinh vật nhân sơ.
Nghĩa của procaryote
Danh từ · giống đực
- Sinh vật nhân sơ. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của procaryote
Đi với mạo từ: un procaryote · le procaryote
| Số nhiều | procaryotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prokaryote
Câu hỏi thường gặp
procaryote nghĩa là gì?
procaryote (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân sơ.
procaryote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của procaryote (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ka.ʁjɔt/.
procaryote là giống đực hay giống cái?
procaryote là danh từ giống đực (dùng với un, le).