primate
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁi.mat/ giọng máy của trình duyệt
primate nghĩa là động vật linh trưởng, bộ linh trưởng, bộ khỉ.
Nghĩa của primate
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật linh trưởng, động vật thuộc bộ khỉ.
- Động vật học (số nhiều) bộ linh trưởng, bộ khỉ.
Dạng từ của primate
Đi với mạo từ: un primate · le primate
| Số nhiều | primates |
Họ từ của primate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ primate (mammal); a coarse man (male)
Câu hỏi thường gặp
primate nghĩa là gì?
primate (danh từ) nghĩa là động vật linh trưởng, bộ linh trưởng, bộ khỉ.
primate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primate (giọng Pháp chuẩn): /pʁi.mat/.
primate là giống đực hay giống cái?
primate là danh từ giống đực (dùng với un, le).