TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

primatie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

primatie nghĩa là chức giáo trưởng, địa hạt giáo trưởng.

Nghĩa của primatie

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Chức giáo trưởng.
  2. Địa hạt giáo trưởng.
  3. Tòa giáo trưởng.

Dạng từ của primatie

Đi với mạo từ: une primatie · la primatie

Câu hỏi thường gặp

primatie nghĩa là gì?

primatie (danh từ) nghĩa là chức giáo trưởng, địa hạt giáo trưởng.

primatie là giống đực hay giống cái?

primatie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.